Tổng quan về thu nhập của ngành Accounting & Finance ở UK

Tổng quan về thu nhập của ngành Accounting & Finance ở UK

Tổng quan về thu nhập của ngành Accounting & Finance ở UK

Trong quá trình tìm việc ở nước ngoài, các bạn ứng viên thường thiếu kiến thức về các mức lương phù hợp với từng vị trí mình ứng tuyển. Ví dụ, một bạn làm Marketing Executive ở Hà Nội, với 2 năm kinh nghiệm và thu nhập 20 tr/ tháng sẽ có thể ứng tuyển vị trí nào ở UK, và có thể đòi hỏi mức thu nhập như nào là hợp lý?

Post này sẽ tổng hợp chung về ngành Tài Chính Kế Toán tại thị trường Châu Âu, và cung cấp thông tin về các mức thu nhập ở thị trường UK cho các bạn nhé.

1. Những thị trường đang phát triển mạnh và nhu cầu tuyển dụng nhân sự Accounting & Finance khá cao

  • Sản xuất
  • Bất động sản
  • Bán lẻ
  • Thực phẩm
  • FMCG
  • Vận chuyển Logistics.

2. Kĩ năng chuyên môn nên phát triển và bồi đắp dài hạn

  • Qualified một trong 3 chứng chỉ ACCA, ACA, CIMA.
  • Có kinh nghiệm với các phần mềm ERP, ví dụ như SAP hoặc Oracle
  • Có năng lực làm việc với dữ liệu (data analysis)
  • Khả năng xây dựng Financial Modelling

Các bạn có thể đọc post này để tìm hiểu về sự khác biệt giữa các chứng chỉ này trước khi lựa chọn nhé

3. Kĩ năng mềm là keyword nên có trong CV

  • Business Acumen
  • Commercial Awareness
  • Business Partnering

4. Các vị trí vẫn đang tuyển rất nhiều trong ngành

  • Finance Controller
  • Finance Analyst
  • Management Accountant
  • Finance Manager

Các bạn có thể đọc lại post này để hiểu về các hướng phát triển của ngành Accounting & Finance ở châu Âu nhé.

5. Mức lương của các vị trí

Mình xin lưu ý là trong cùng 1 vị trí, sẽ có mức thấp hơn cho những ứng viên ít kinh nghiệm, và mức cao hơn cho ứng viên giàu kinh nghiệm. Ví dụ, vị trí Finance Controller ở một công ty size nhỏ và yêu cầu về ứng viên là 2 năm kinh nhiệm làm FC sẽ không thể cùng một mức lương với vị trí Finance Controller của một tập đoàn lớn và với yêu cầu ứng viên hơn 5 năm kinh nghiệm tương đương.

Nhóm Corporate Finance:

  • Cost Accountant: £31k-£70k
  • Tax Accountant: £41.5k- £65k
  • Internal Auditor: £33k- £62k
  • System Accountant: £48k- £75k
  • Finance Controller: £52k-£110k
  • Company Accountant: £31k- £55k
  • Financial Accountant/ Management Accountant: £41.5k- £60k

Nhóm Accounting Operations:

  • Credit Controller: £21.5k- £35k
  • Payroll: £21k- £50k
  • Account Payable/ Account Receivable: £19.5k- £30k
  • Account Assistant: £20.6k- £31k

Nhóm Commercial Finance:

  • Project Accountant: £40k- £85k
  • Financial Reporting Accountant: £35k-£60k
  • Financial Analyst: £30k- £78k
  • Financial Planning & Analysis: £40k-£100k
  • Finance Business Partner: £42.5k- £75k

Theo quan sát của mình thì với các role trong cùng 1 nhóm ngành mà mình có gộp lại ở trên, một người có thể thay đổi và làm các vị trí khác nhau, vd như từ Finance Accountant/ Management Accountant chuyển sang làm Finance Controller. Nếu các bạn muốn hiểu rõ hơn về một vị trí nào đó thì có thể comment ở dưới post, mình sẽ cố gắng giải thích cụ thể hơn nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Are we helpful? Please help others know us :)

error: Content is protected !!